Tỷ giá hối đoái AUD — VND đổi Đồng đô la Úc và Đồng việt, máy tính, bao nhiêu ý

1,00 AUD Đồng đô la Úc
16 728,07 VND Đồng việt
tỷ giá hối đoái này AUD/VND có liên quan vào ngày 03.05.2024 13:00
Thông tin về tiền tệ
Bạn đang ở trang chuyển đổi tiền tệ Đồng đô la Úc (AUD) и Đồng việt (VND). Tỷ giá hối đoái là up-to-date 03.05.2024 13:00.

Đồng đô la Úc (mã quốc tế AUD) — là nội tệ ở các nước như: Úc, Tuvalu, Kiribati, Norfolk, Nauru, Quần đảo Cocos.
Đồng việt (mã quốc tế VND) — là nội tệ ở các nước như: Việt Nam.
Đồng đô la Úc (AUD)
AUD VND
1 16 728,07
5 83 640,33
10 167 280,65
50 836 403,27
100 1 672 806,54
200 3 345 613,09
500 8 364 032,72
1000 16 728 065,44
2000 33 456 130,87
5000 83 640 327,18
10000 167 280 654,35
20000 334 561 308,71
50000 836 403 271,76
ngày 03.05.2024 13:00
Mã tiền tệ ISO AUD
Ký hiệu $ • A$
Những quốc gia

  Úc

  Tuvalu

  Kiribati

  Norfolk

  Nauru

  Quần đảo Cocos

Số phân số phần trăm (1/100)
Tiền cắc 5, 10, 20, 50 cent, 1, 2 AUD
Tiền giấy tiền 5, 10, 20, 50, 100 AUD
Năm giới thiệu 1966 năm
Trước tệ Hà Lan Antillean tiền tệ ở hòa lan
Tổ chức phát hành Úc
Ngân hàng phát hành Ngân hàng dự trữ Úc
Tiền giấy Nhà sản xuất -
Cây bạc hà Hoàng gia Úc Mint, Perth Mint
 
Đồng việt (VND)
VND AUD
1 0,00
5 0,00
10 0,00
50 0,00
100 0,01
200 0,01
500 0,03
1000 0,06
2000 0,12
5000 0,30
10000 0,60
20000 1,20
50000 2,99
ngày 03.05.2024 13:00
Mã tiền tệ ISO VND
Ký hiệu ₫ • đ • dd
Những quốc gia

  Việt Nam

Số phân số Xao (1/10), Su (1/100)
Tiền cắc 200, 500, 1000, 2000, 5000 VND
Tiền giấy tiền 100, 200, 500, 1000, 2000, 5000, 10 000, 20 000, 50 000, 100 000, 200 000, 500 000 VND
Năm giới thiệu -
Trước tệ đơn vị tiền tệ ai cập Đông Dương
Tổ chức phát hành Việt Nam
Ngân hàng phát hành Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tiền giấy Nhà sản xuất -
Cây bạc hà -
Khu vực nổi tiếng của trao đổi
VND (Вьетнамский Донг) USD (Американский доллар) VND (Вьетнамский Донг) EUR (Евро) VND (Вьетнамский Донг) GBP (Британский фунт стерлингов) VND (Вьетнамский Донг) JPY (Японская иена) VND (Вьетнамский Донг) CHF (Швейцарский франк) VND (Вьетнамский Донг) AUD (Австралийский доллар) VND (Вьетнамский Донг) CAD (Канадский доллар) VND (Вьетнамский Донг) DKK (Датская Крона) VND (Вьетнамский Донг) NOK (Норвежская крона) VND (Вьетнамский Донг) NZD (Новозеландец) VND (Вьетнамский Донг) SGD (Сингапурский доллар) VND (Вьетнамский Донг) ILS (Новый израильский шекель) VND (Вьетнамский Донг) PLN (Польский злотый) VND (Вьетнамский Донг) BRL (Бразильский реал) VND (Вьетнамский Донг) KRW (Южно-корейская вона) VND (Вьетнамский Донг) MXN (Мексиканский песо) VND (Вьетнамский Донг) SAR (Саудовский риал) VND (Вьетнамский Донг) TRY (Турецкая лира) VND (Вьетнамский Донг) SEK (Шведская крона) VND (Вьетнамский Донг) ZAR (Южноафриканский рэнд) VND (Вьетнамский Донг) AED (Объединенные Арабские Эмираты Дирхам) VND (Вьетнамский Донг) THB (Тайский бат) VND (Вьетнамский Донг) CNY (Китайский юань) VND (Вьетнамский Донг) KZT (Казахстанский тенге)
Gửi cho bạn bè
Chọn thành phố
Hà Noi Đà Nẵng Hai Phòng tp. Biên Hòa Cần Thơ tp. Vũng Tàu tp. Phan Thiết Hạ Long tp. Buôn Ma Thuột tp. Cam Ranh Sa Pa Thái Nguyên Mỹ Thọ Hoà Bình Tuy Hòa Cao Lãnh Bến Tre Hải Dương Trà Vinh Thái Bình
chọn quốc gia
Afghanistan Ai Cập Albania Algeria American Samoa Ấn Độ Andorra Angola Anguilla Antigua và Barbuda Antilles Áo Áo nịt len Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Triều Tiên Bahrain Bangladesh Barbados Belarus Belize Benin Bermudas Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Botswana Bouvet Brazil British Indian Ocean Territory Brunei Bulgaria Burkina Faso Burundi Butan Cá hồng Cameroon Campuchia Canada Cape Verde Chile Colombia Comoros Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dominica Cộng Hòa Séc Cộng hòa trung phi Công Đoàn Châu Âu Congo Costa Rica Côte d'Ivoire Croatia Cuba Djibouti Dominica Ecuador Equatorial Guinea Eritrea Estonia Ethiopia Fiji French Polynesia Gà tây Gabon Gambia Georgia Ghana Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guinea Guinea Guinea-Bissau Guyana Hà Lan Haiti Hoa Kỳ Hoa Kỳ Đảo Xa Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Indonesia Iran Iraq Ireland Isle of Man Israel Jamaica Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati Kuwait Kyrgyzstan Lào Latvia Lebanon Lesotho Liberia Libya Liechtenstein Luxembourg Macau Macedonia Madagascar Malawi Malaysia Mali Malta Martinique Mauritania Mauritius Mayotte Mexico Micronesia Moldova Monaco Mông Cổ Montenegro Montserrat Morocco Mozambique Myanmar Na Uy Nam Phi Namibia Nauru Nepal New Caledonia New Zealand Nga Nicaragua Niger Nigeria Niue Norfolk Nước Anh Nước Lithuania Oman Pakistan Palau Palestine Panama Papua New Guinea Paraguay Peru Phần Lan Pháp Philippines Pitcairn Puerto Rico Qatar Quần đảo Aland Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo British Virgin Quần đảo Cayman Quần đảo Cocos Quần đảo Cook Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Solomon Quần đảo Turks và Caicos Republic Of Korea Reunion Romania Rwanda Saint Helena Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Pierre và Miquelon Saint-Martin Salvador Samoa San Marino Sao Tome và Principe Saudi Arabia Senegal Serbia Seychelles Sierra Leone Singapore Síp Slovakia Slovenia Somalia Sơn mài Nhật Sri Lanka Sudan Surinam Svalbard và Jan Mayen Swaziland Syria Tajikistan Tanzania Tây Ban Nha Tây Sahara Thái Lan The Bahamas Thụy Sĩ Thụy Điển Tokelau Trinidad và Tobago Tunisia Turkmenistan Tuvalu Úc Uganda Ukraina United Arab Emirates Uruguay US Virgin Islands Uzbekistan Vanuatu Vatican Vc Venezuela Việt Nam Wallis và Futuna Islands Xe nhẹ có hai bánh ở ấn độ Ý Yemen Zambia Zimbabwe Đài Loan Đan Mạch Đảo Maldive Đi Đồ sứ Đông Timor Đức